效法
hiệu pháp
Hán Việt: hiệu pháp · Pinyin: xiào fǎ
Tổng quan
làm theo; noi theo. tinh thần dũng cảm thừa nhận sai lầm đáng được noi theo
学习某人的长处; 仿照别人的做法大家都效法他开展科技攻关,提高劳动生产率, 价廉而工坚,最宜效法。
1.合乎法則。《易經.繫辭上》:「成象之謂乾,效法之謂坤。」 2.學習、模仿。如:「他見義勇為的精神,值得大家效法。」
Nghĩa
Việt
- Cihui bắt chước
- Cihui theo gương
- Tần suất từ nhái; bắt chước , theo gương; hiệu pháp: làm theo/noi theo; thi đua với (ai), ganh đua với, cạnh tranh với, tích cực noi gương sự thi đua, sự ganh đua, cạnh tranh sự noi gương, sự bắt chước; vật bắt chước, vật mô phỏng, vật phỏng mẫu, đồ giả, (âm nhạc) sự phỏng mẫu, (định ngữ) giả; làm theo; noi theo. tinh thần dũng cảm thừa nhận sai lầm đáng được noi theo.; noi theo
- Biên soạn 效法 iàofǎ* v. follow the example of
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.合乎法則。《易經.繫辭上》:「成象之謂乾,效法之謂坤。」 2.學習、模仿。如:「他見義勇為的精神,值得大家效法。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 学习某人的长处; 仿照别人的做法大家都效法他开展科技攻关,提高劳动生产率, 价廉而工坚,最宜效法。
- Kaggle Zh-Vi emulate
Eng
- Cihui to imitate; to follow the example of
- Tần suất từ 效法 iàofǎ* v. follow the example of
Đức
- Handedict jmdn. od. etw. zum Vorbild nehmen