效犬馬之勞

xiào quǎn mǎ zhī láo hiệu khuyển mã chi lao

Hán Việt: hiệu khuyển mã chi lao · Pinyin: xiào quǎn mǎ zhī láo

Tổng quan

dâng hiến sự phục vụ tận tụy | làm theo lệnh ai đó

Cấu tạo: (hiệu) + (khuyển) + (mã) + (chi) + (lao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dâng hiến sự phục vụ tận tụy | làm theo lệnh ai đó

Eng

  • CC-CEDICT to render one's humble services|to be at sb's beck and call
  • Cihui 效犬馬之勞 iào quǎnmǎzhīláo v.p. serve sb. faithfully