救世

jiù shìcứu thế

Hán Việt: cứu thế · Pinyin: jiù shì

Tổng quan

cứu thế

新华 · Tân Hoa Đại lục

挽救時世。《左傳.昭公六年》:「僑不才,不能及子孫,吾以救世也。」

Cấu tạo: 救 (cứu) + 世 (thế)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Giúp đời khỏi đau khổ.; sự bảo vệ (khỏi mất, khỏi thiên tai), sự cứu tế, sự cứu giúp, (tôn giáo) sự cứu vớt linh hồn; iúp đời khỏi đau khổ.; cứu thế
  • Biên soạn 救世 jiùshì v.o. save mankind; save the world

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 挽救時世。《左傳.昭公六年》:「僑不才,不能及子孫,吾以救世也。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi salvation

Eng

  • JMdict salvation
  • Cihui salvation
  • Tần suất từ 救世 jiùshì v.o. save mankind; save the world

Đức

  • Handedict Erlösung

ja

  • JMdict 救世(きゅうせい)

other

  • Nguồn khác Giúp đời khỏi đau khổ

Từ liên quan

Gần nghĩa

救世主 · 救世军 · 救世王 · 救世誓 · 救世輪 · 救世圓通 · 救世菩薩 · 救世闡提