救人度世

cứu nhân độ thế

Hán Việt: cứu nhân độ thế

Tổng quan

Giúp người vớt đời

Cấu tạo: 救 (cứu) + 人 (nhân) + 度 (độ) + 世 (thế)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cứu người giúp đời

Từ liên quan

Gần nghĩa

度世品經 · 救人救彻 · 救人须救彻