敗壞
bại hoại
Hán Việt: bại hoại · Pinyin: bài huài
Tổng quan
hủy hoại | tham nhũng | làm suy yếu ư hỏng, hư nát. Chẳng hạn bại hoại môn mi. Bại hoại gia phong (làm hư hại tiếng tăm gia đình). bại hoại bại hoại ☆Hư hỏng, hư nát. Chẳng hạn bại hoại môn mi. Bại hoại gia phong (làm hư hại tiếng tăm gia đình). 1. bại hoại; làm tổn hại; làm hư hại; làm hỏng; gây thiệt hại; mất; làm nhơ nhuốc; làm ô uế。損害;破壞(名譽,風氣等)。 敗壞風俗。 làm tổn hại đến thuần phong mỹ tục 敗壞名譽…
Nghĩa
Việt
- Cihui bại hoại bại hoại ☆Hư hỏng, hư nát. Chẳng hạn bại hoại môn mi. Bại hoại gia phong (làm hư hại tiếng tăm gia đình).
- Cihui hủy hoại | tham nhũng | làm suy yếu ư hỏng, hư nát. Chẳng hạn bại hoại môn mi. Bại hoại gia phong (làm hư hại tiếng tăm gia đình). bại hoại bại hoại ☆Hư hỏng, hư nát. Chẳng hạn bại hoại môn mi. Bại hoại gia phong (làm hư hại tiếng tăm gia đình). 1. bại hoại; làm tổn hại; làm hư…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 毀壞、破壞。 如:「為官者若只為自己著想,甚至為了私利而做出敗壞國家社會的事,那是很可怕的。」《史記.卷一二二.酷吏列傳.義縱》:「縱必以氣凌之,敗壞 其功德。」《三 國演義 》 第 二 ○ 回 :「結連黨伍、敗壞朝綱。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 损害;破坏(名誉、风气等):~门风|~声誉|~纪律;(道德、纪律等)极坏:道德~|纪律~。
Eng
- CC-CEDICT to ruin|to corrupt|to undermine
- Cihui to ruin; to corrupt; to undermine