敗壞

bài huàibại hoại

Hán Việt: bại hoại · Pinyin: bài huài

Tổng quan

bại hoại; làm tổn hại; làm hư hại; làm hỏng; gây thiệt hại; mất; làm nhơ nhuốc; làm ô uế. làm tổn hại đến thuần phong mỹ tục 敗壞名譽 mất danh dự 氣急敗壞 hổn hà hổn hển thở không ra hơi vì hoang mang và tức giận; tồi tệ; tầm thường; đáng khinh; suy đồi. 道德敗壞 đạo đức suy đồi 敗壞的人 con người đáng khinh

新华 · Tân Hoa Đại lục

损害; 破坏(名誉、风气等):~门风, ~声誉, ~纪律; (道德、纪律等)极坏:道德~, 纪律~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

毀壞、破壞。如:「為官者若只為自己著想,甚至為了私利而做出敗壞國家社會的事,那是很可怕的。」《史記.卷一二二.酷吏列傳.義縱》:「縱必以氣凌之,敗壞其功德。」《三國演義》第二○回:「結連黨伍、敗壞朝綱。」

Cấu tạo: 敗 (bại) + 壞 (hoại)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ động từBại hoại (đồi bại,hư hỏng)败坏名誉: :bại hoại danh dự .; làm hư hại; gây thiệt hại; làm nhơ nhuốc; làm ô uế; tồi tệ; tầm thường; suy đồi; làm tổn hại; làm hỏng; mất; đáng khinh
  • Biên soạn v. ruin; corrupt; undermine

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 毀壞、破壞。如:「為官者若只為自己著想,甚至為了私利而做出敗壞國家社會的事,那是很可怕的。」《史記.卷一二二.酷吏列傳.義縱》:「縱必以氣凌之,敗壞其功德。」《三國演義》第二○回:「結連黨伍、敗壞朝綱。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 损害; 破坏(名誉、风气等):~门风, ~声誉, ~纪律; (道德、纪律等)极坏:道德~, 纪律~。

Eng

  • Cihui to ruin; to corrupt; to undermine
  • Tần suất từ v. ruin; corrupt; undermine , Zhè zhǒng xíngwéi ∼le xuéxiào de shēngyù. This type of behavior has ruined the reputation of the school

Đức

  • Handedict Bsp.: 敗壞名譽 败坏名誉 -- jemanden in Verruf bringen

other

  • Nguồn khác Hư hỏng, hư nát. Chẳng hạn bại hoại môn mi. Bại hoại gia phong (làm hư hại tiếng tăm gia đình)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

废弛 · 破坏

Từ trái nghĩa

维护