敗局

bài jú bại cục

Hán Việt: bại cục · Pinyin: bài jú

Tổng quan

trận thua | trận chiến thua thế thua; bại cục (trong ván cờ)。失敗的局面。 挽回敗局 vãn hồi bại cục; cứu vãn thế thua

Cấu tạo: (bại) + (cục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trận thua | trận chiến thua thế thua; bại cục (trong ván cờ)。失敗的局面。 挽回敗局 vãn hồi bại cục; cứu vãn thế thua

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 失敗的局面、情勢。如:「這次貿易談判,我們正盡力挽回敗局,希望能將損失減到最低。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 失败的局势:~已定|挽回~。

Eng

  • CC-CEDICT lost game|losing battle
  • Cihui lost game; losing battle

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

劣势 · 败北 · 颓势

Từ trái nghĩa

胜局