敗興
bại hưng
Hán Việt: bại hưng · Pinyin: bài xìng
Tổng quan
thất vọng ất vui. bại hứng bại hứng ☆Mất vui. mất hứng; cụt hứng; buồn; thất vọng; chán. 對事物喜愛的情緒被破壞,掃興。 乘興而來,敗興而去 khi vui thì đến khi buồn lại đi
Nghĩa
Việt
- Cihui bại hứng bại hứng ☆Mất vui.
- Cihui thất vọng ất vui. bại hứng bại hứng ☆Mất vui. mất hứng; cụt hứng; buồn; thất vọng; chán. 對事物喜愛的情緒被破壞,掃興。 乘興而來,敗興而去 khi vui thì đến khi buồn lại đi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 破壞興致。《西遊記》第四三回:「你這先生,怎麼說這等敗興的話?」也作「掃興」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 因遇到不如意的事而情绪低落;扫兴:乘兴而来,~而归;晦气;倒霉。
Eng
- CC-CEDICT disappointed
- Cihui disappointed