敗血性休克
bại huyết tính hưu khắc
Hán Việt: bại huyết tính hưu khắc
Tổng quan
Cấu tạo: 敗 (bại) + 血 (huyết) + 性 (tính) + 休 (hưu) + 克 (khắc)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 病名。血液遭到細菌嚴重感染導致循環失調,血流分布不均的疾病。由於血壓降低而致使組織缺氧,產生代謝性及呼吸性酸中毒,引起發燒、昏迷、甚至死亡。
Eng
- Cihui 敗血性休克 àixuèxìng xiūkè n. septic shock