敘事詩

xù shì shītự sự thi

Hán Việt: tự sự thi · Pinyin: xù shì shī

Tổng quan

THI 名 thơ tự sự

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.诗歌的一种。以叙述历史或当代的事件为内容的诗。有比较完整的故事情节和人物形象。我国古典诗歌中著名的叙事诗有《木兰诗》﹑《孔雀东南飞》等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

以敘述歷史或當代事件為內容的詩歌。有完整的故事情節和人物形象。中國古典詩歌中著名的有〈木蘭〉詩、〈孔雀東南飛〉,西洋的有荷馬的〈伊利亞德〉、〈奧德賽〉等。也稱為「史詩」。

Cấu tạo: 敘 (tự) + 事 (sự) + 詩 (thi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thơ tường thuật
  • Tần suất từ /'epoupi:/, thiên anh hùng ca, thiên sử thi/'epikəl/, có tính chất anh hùng ca, có tính chất sử thi, có thể viết thành anh hùng ca, có thể viết thành sử thi /'epoupi:/, thiên anh hùng ca, thiên sử thi/'epikəl/, có tính chất anh hùng ca, có tính chất sử thi, có thể viết thành anh hùng ca, có thể viết thành sử thi thiên anh hùng ca cổ (truyền hình), thiên anh hùng ca, thiên sử thi bài vè lịch sử ((từ cổ,nghĩa cổ) Hy lạp), (âm nhạc) Raxpôđi, sự ngâm thơ khoa trương cường điệu; bài ngâm khoa trương cường điệu, niềm hân hoan lớn; niềm vui cực độ, sự hào hứng phấn khởi vô bờ; thơ tự sự
  • Biên soạn narrative poem; ballad M:²shǒu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以敘述歷史或當代事件為內容的詩歌。有完整的故事情節和人物形象。中國古典詩歌中著名的有〈木蘭〉詩、〈孔雀東南飛〉,西洋的有荷馬的〈伊利亞德〉、〈奧德賽〉等。也稱為「史詩」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.诗歌的一种。以叙述历史或当代的事件为内容的诗。有比较完整的故事情节和人物形象。我国古典诗歌中著名的叙事诗有《木兰诗》﹑《孔雀东南飞》等。

Eng

  • Cihui narrative poem
  • Tần suất từ n. narrative poem; ballad M:²shǒu

Đức

  • Handedict Rhapsodie

Từ liên quan

Gần nghĩa

敘事曲 · 叙事的 · 敘事線 · 敘事 · 叙事诗的 · 叙事体 · 叙事剧 · 敘事學