教书匠

jiāo shū jiànggiáo thư tượng

Hán Việt: giáo thư tượng · Pinyin: jiāo shū jiàng

Tổng quan

giáo viên tầm thường

新华 · Tân Hoa Đại lục

指教师(含轻蔑意)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

本指私塾中以教人讀書為職業的人,舊時多由落第秀才充任。後用以譏諷見識不廣、不知活用教學方法的教師。

Cấu tạo: 教 (giáo) + 書 (thư) + 匠 (tượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhà sư phạm
  • Tần suất từ giáo viên tầm thường , nhà sư phạm
  • Biên soạn 教書匠 iāoshūjiàng n. <derog.> hack teacher M:ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指私塾中以教人讀書為職業的人,舊時多由落第秀才充任。後用以譏諷見識不廣、不知活用教學方法的教師。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指教师(含轻蔑意)。
  • Kaggle Zh-Vi teach-book-smith

Eng

  • Cihui hack teacher; pedagogue
  • Tần suất từ 教書匠 iāoshūjiàng n. <derog.> hack teacher M:ge/¹míng

Từ liên quan

Gần nghĩa

教书 · 教书匠儿 · 教书先生 · 教书育人