教誨
giáo hối
Hán Việt: giáo hối · Pinyin: jiào huì
Tổng quan
(văn học) dạy dỗ | khuyên răn | chỉ bảo | lời dạy | sự hướng dẫn | chỉ đạo ạy dỗ. giáo hối giáo hối ☆Dạy dỗ. 書 giáo huấn; dạy dỗ; chỉ bảo; dạy bảo。教訓。 諄諄教誨。 ân cần dạy dỗ.
Nghĩa
Việt
- Cihui giáo hối giáo hối ☆Dạy dỗ.
- Cihui (văn học) dạy dỗ | khuyên răn | chỉ bảo | lời dạy | sự hướng dẫn | chỉ đạo ạy dỗ. giáo hối giáo hối ☆Dạy dỗ. 書 giáo huấn; dạy dỗ; chỉ bảo; dạy bảo。教訓。 諄諄教誨。 ân cần dạy dỗ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 教導訓誨。《書經.無逸》:「古之人猶胥訓告,胥保惠,胥教誨。」《三國演義》第三八回:「望先生不棄鄙賤,曲賜教誨。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉教训;教导谆谆~。
Eng
- CC-CEDICT (literary) to instruct; to admonish; to counsel|teachings; instruction; guidance
- Cihui (literary) to instruct; to admonish; to counsel; teachings; instruction; guidance
ja
- JMdict counselling (often of imprisoned criminals by a chaplain, etc.)|giving guidance|admonishment|scolding|exhortation