敝帚千金

bì zhǒu qiān jīntệ trửu thiên kim

Hán Việt: tệ trửu thiên kim · Pinyin: bì zhǒu qiān jīn

Tổng quan

nghĩa đen: chiếc chổi rách của tôi, đáng giá ngàn vàng (thành ngữ); nghĩa bóng: giá trị tinh thần

新华 · Tân Hoa Đại lục

一把破扫帚,当千金那样贵重。比喻东西虽不好,但自己十分珍惜。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻東西雖不值錢,卻因為是自己的,仍覺得很珍貴。參見「家有敝帚,享之千金」條。

Cấu tạo: 敝 (tệ) + 帚 (trửu) + 千 (thiên) + 金 (kim)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa bóng: giá trị tinh thần
  • Cihui tôi không thể rời xa nó vì bất cứ giá nào
  • Biên soạn cherish a possession of little value

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻東西雖不值錢,卻因為是自己的,仍覺得很珍貴。參見「家有敝帚,享之千金」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一把破扫帚,当千金那样贵重。比喻东西虽不好,但自己十分珍惜。

Eng

  • Cihui 敝帚千金 ìzhǒuqiānjīn f.e. cherish a possession of little value

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

敝帚自珍