敝帚自珍

bì zhǒu zì zhēntệ trửu tự trân

Hán Việt: tệ trửu tự trân · Pinyin: bì zhǒu zì zhēn

Tổng quan

TỰ TRÂN của mình mình quý; ta về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn; quý cả cái chổi cùn của mình (ví von đồ vật tuy không tốt, nhưng của mình thì mình vẫn quý.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

敝:破的,坏的; 珍:爱惜。把自己家里的破扫帚当成宝贝。比喻东西虽然不好,自己却很珍惜。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻東西雖不好,卻因為是自己的,仍然非常珍視。參見「家有敝帚,享之千金」條。

Cấu tạo: 敝 (tệ) + 帚 (trửu) + 自 (tự) + 珍 (trân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui coi trọng chiếc chổi vì là của mình (thành ngữ)
  • Cihui coi trọng điều gì đó vì nó là của mình
  • Cihui gắn bó tình cảm
  • Biên soạn value one's own modest creations

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻東西雖不好,卻因為是自己的,仍然非常珍視。參見「家有敝帚,享之千金」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敝:破的,坏的; 珍:爱惜。把自己家里的破扫帚当成宝贝。比喻东西虽然不好,自己却很珍惜。
  • Kaggle Zh-Vi All his geese are swans

Eng

  • Cihui 敝帚自珍 ìzhǒuzìzhēn f.e. value one's own modest creations

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

敝帚千金