散發的講義
tán phát đích giảng nghĩa
Hán Việt: tán phát đích giảng nghĩa
Tổng quan
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) của bố thí cho ăn mày, bản thông cáo chưa đăng báo; bản tin phân phát đi
Cấu tạo: 散 (tán) + 發 (phát) + 的 (đích) + 講 (giảng) + 義 (nghĩa)
Nghĩa
Việt
- Cihui (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) của bố thí cho ăn mày, bản thông cáo chưa đăng báo; bản tin phân phát đi