散发的讲义

tán phát đích giảng nghĩa

Hán Việt: tán phát đích giảng nghĩa

Tổng quan

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) của bố thí cho ăn mày, bản thông cáo chưa đăng báo; bản tin phân phát đi

Cấu tạo: 散 (tán) + 發 (phát) + 的 (đích) + 講 (giảng) + 義 (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tài liệu phát

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi handout

Từ liên quan

Gần nghĩa

散发气味的 · 散发臭气的 · 散发披襟 · 散发抽簪 · 散发气味