數典忘祖

shǔ diǎn wàng zǔ sổ điển vong tổ

Hán Việt: sổ điển vong tổ · Pinyin: shǔ diǎn wàng zǔ

Tổng quan

kể lịch sử nhưng quên tổ tiên (thành ngữ) | quên cội nguồn

Cấu tạo: (sổ) + (điển) + (vong) + (tổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kể lịch sử nhưng quên tổ tiên (thành ngữ) | quên cội nguồn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 数:数着说;典:指历来的制度、事迹。谈论历来的制度、事迹时,把自己祖先的职守都忘了。比喻忘本。也比喻对于本国历史的无知。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.春秋时晋大夫籍谈出使周朝,周景王问谈晋国何以没有贡物?谈答以晋国从来没有受到周王室器物的赏赐,所以无器物可献。周王指出从晋的始祖唐叔开始,就不断受到王室的赏赐,责备籍谈身为晋国司典的后裔,竟不知道这些史实,说他是"数典而忘其祖"。事见《左传.昭公十五年》◇用以比喻忘本。现也用以比喻对祖国历史的无知。
  • Tân Hoa Tự Điển 数数着说;典指历来的制度、事迹。谈论历来的制度、事迹时,把自己祖先的职守都忘了。比喻忘本。也比喻对于本国历史的无知。

Eng

  • CC-CEDICT to recount history but omit one's ancestors (idiom); to forget one's roots
  • Cihui 數典忘祖 hǔdiǎnwàngzǔ f.e. 1. forget one's origins 2. be ungrateful

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

饮水思源