飲水思源

yǐn shuǐ sī yuán ẩm thủy tư nguyên

Hán Việt: ẩm thủy tư nguyên · Pinyin: yǐn shuǐ sī yuán

Tổng quan

nghĩa đen: uống nước nhớ nguồn (thành ngữ) | biết ơn những phước lành và cội nguồn của chúng | Đừng quên nơi hạnh phúc của bạn bắt nguồn. | Hãy biết ơn tất cả những phước lành của bạn! ống nước thì nghĩ tới nguồn nước, chỉ sự biết ơn. ẩm thuỷ tư nguyên ẩm thuỷ tư nguyên ☆Uống nước thì nghĩ tới nguồn nước, chỉ sự biết ơn. uống nước nhớ nguồn; ăn quả nhớ kẻ trồng cây。喝水的時候想到水的來源。比喻人在幸福的時候不忘掉幸福的來源。

Cấu tạo: (ẩm) + (thủy) + (tư) + (nguyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: uống nước nhớ nguồn (thành ngữ) | biết ơn những phước lành và cội nguồn của chúng | Đừng quên nơi hạnh phúc của bạn bắt nguồn. | Hãy biết ơn tất cả những phước lành của bạn! ống nước thì nghĩ tới nguồn nước, chỉ sự biết ơn. ẩm thuỷ tư nguyên ẩm thuỷ tư nguyên ☆Uống nướ…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 喝水的时候想起水是从哪儿来的。比喻不忘本。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻不忘本。语本北周庾信《征调曲》"落其实者思其树,饮其流者怀其源。"

Eng

  • CC-CEDICT lit. when you drink water, think of its source (idiom); gratitude for blessings and their well-spring|Don't forget where your happiness come from.|Be grateful for all your blessings!
  • Cihui lit. when you drink water, think of its source (idiom); gratitude for blessings and their well-spring; Don't forget where your happiness come from.; Be grateful for all your blessings!

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

得鱼忘筌 · 忘恩负义 · 恩将仇报 · 数典忘祖