數字式儀表

shù zì shì yí biǎo sổ tự thức nghi biểu

Hán Việt: sổ tự thức nghi biểu · Pinyin: shù zì shì yí biǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (sổ) + (tự) + (thức) + (nghi) + (biểu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 测量结果用数字形式显示的仪表。有机电式与电子式两类。前者如千瓦时计(火表)等,后者如数字式多用表、频率计等。具有精度高、测量速度快、读数方便且无读数误差和估读误差。有的还具有自动量程切换、编码输出、与其他仪表或计算机联结等功能。