數往知來
sổ vãng tri lai
Hán Việt: sổ vãng tri lai · Pinyin: shǔ wǎng zhī lái
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 数:计算;往:过去;来:未来。明了过去,可以推知未来。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓知道了前事,就可以推测未来。语出《易.说卦》"数往者顺,知来者逆"。
- Tân Hoa Tự Điển 数计算;往过去;来未来。明了过去,可以推知未来。
Eng
- Cihui 數往知來 hǔwǎngzhīlái f.e. deduce the future from the past