溫故知新
ôn cố tri tân
Hán Việt: ôn cố tri tân · Pinyin: wēn gù zhī xīn
Tổng quan
ôn cũ biết mới (thành ngữ, từ Luận Ngữ) | nhớ về quá khứ để hiểu tương lai
Nghĩa
Việt
- Cihui ôn cũ biết mới (thành ngữ, từ Luận Ngữ) | nhớ về quá khứ để hiểu tương lai
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 温:温习;故:旧的。温习旧的知识,得到新的理解和体会。也指回忆过去,能更好地认识现在。
- Tân Hoa Tự Điển 语出《论语·为政》温故而知新,可以为师矣。”温习已经学过的知识,从而获得新的认识和体会。也指吸取历史经验,更好地认识现在。
- Tân Hoa Tự Điển 温温习;故旧的。温习旧的知识,得到新的理解和体会。也指回忆过去,能更好地认识现在。
Eng
- CC-CEDICT to review the old and know the new (idiom, from the Analects)|to recall the past to understand the future
- Cihui 溫故知新 ēngùzhīxīn f.e. learn sth. new by reviewing sth. old
ja
- JMdict developing new ideas based on study of the past|learning from the past