敲詐勒索

qiāo zhà lè suǒ xao trá lặc tác

Hán Việt: xao trá lặc tác · Pinyin: qiāo zhà lè suǒ

Tổng quan

cưỡng đoạt và tống tiền (thành ngữ)

Cấu tạo: (xao) + (trá) + (lặc) + (tác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cưỡng đoạt và tống tiền (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 憑仗著勢力或抓住別人某種把柄,強行要脅人交出錢財。如:「治安惡化,敲詐勒索事件層出不窮。」

Eng

  • CC-CEDICT extortion and blackmail (idiom)
  • Cihui 敲詐勒索 iāozhàlèsuǒ f.e. extort; blackmail; extort and racketeer

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

巧取豪夺