敲诈勒索

qiāo zhà lè suǒxao trá lặc tác

Hán Việt: xao trá lặc tác · Pinyin: qiāo zhà lè suǒ

Tổng quan

cưỡng đoạt và tống tiền (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

依仗势力或抓住把柄进行恐吓,用威胁手段索取财物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

憑仗著勢力或抓住別人某種把柄,強行要脅人交出錢財。如:「治安惡化,敲詐勒索事件層出不窮。」

Cấu tạo: 敲 (xao) + 詐 (trá) + 勒 (lặc) + 索 (tác)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tống tiền
  • Biên soạn 敲詐勒索 iāozhàlèsuǒ f.e. extort; blackmail; extort and racketeer

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 依仗势力或抓住把柄进行恐吓,用威胁手段索取财物。

Eng

  • Cihui 敲詐勒索 iāozhàlèsuǒ f.e. extort; blackmail; extort and racketeer

Đức

  • Handedict unter Gewaltandrohung erpressen (V, Rechtsw)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

巧取豪夺