敵軍
địch quân
Hán Việt: địch quân · Pinyin: dí jūn
Tổng quan
quân địch; quân thù
和我方敵對的軍隊。如:「作戰時,必須洞悉敵軍的實力,才能百戰皆捷。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ kẻ thù, kẻ địch, địch thủ; quân địch, tàu địch, (thông tục) thì giờ, ma vương, của địch, thù địch; địch quân: quân địch/quân thù; quân thù
- Biên soạn enemy (troops); hostile forces M:⁴zhī
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 和我方敵對的軍隊。如:「作戰時,必須洞悉敵軍的實力,才能百戰皆捷。」
Mainland
- Kaggle Zh-Vi enemy
Eng
- JMdict enemy army
- Cihui enemy troops; hostile forces
- Tần suất từ n. enemy (troops); hostile forces M:⁴zhī
ja
- JMdict 敵軍(てきぐん)
other
- Nguồn khác Lính của giặc. Còn nói là Địch binh