數典忘祖
sổ điển vong tổ
Hán Việt: sổ điển vong tổ · Pinyin: shǔ diǎn wàng zǔ
Tổng quan
kể lịch sử nhưng quên tổ tiên (thành ngữ) | quên cội nguồn
Nghĩa
Việt
- Cihui kể lịch sử nhưng quên tổ tiên (thành ngữ) | quên cội nguồn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 典,指過去的禮制、歷史。數典忘祖謂敘述過去禮制歷史時,卻忘掉祖先原有的職掌。語本《左傳.昭公十五年》:「籍父其無後乎?數典而忘其祖。」比喻忘本。《兒女英雄傳》第二八回:「只是如今弄到用起錦繡綢緞手巾來,連那些東西,也都用金銀珠寶作成者,便是數典而忘其祖,大失命題本意了。」亦可比喻對本國歷史或自己祖先歷史的無知。如:「如今崇洋媚外,數典忘祖的人可多著呢!」
Eng
- CC-CEDICT to recount history but omit one's ancestors (idiom); to forget one's roots
- Cihui 數典忘祖 hǔdiǎnwàngzǔ f.e. 1. forget one's origins 2. be ungrateful