文不加點

wén bù jiā diǎn văn bất gia điểm

Hán Việt: văn bất gia điểm · Pinyin: wén bù jiā diǎn

Tổng quan

viết một mạch không sai sót (thành ngữ) | nhanh trí và giỏi viết văn

Cấu tạo: (văn) + (bất) + (gia) + (điểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui viết một mạch không sai sót (thành ngữ) | nhanh trí và giỏi viết văn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容文思敏捷、下筆成章,通篇無所塗改。《北史.卷二六.杜銓傳》:「又試官人有奇器,並立成,文不加點。素大嗟之,命吏部優敘。」《三國演義》第七一回:「度尚令邯鄲淳作文鐫碑以記其事。時邯鄲淳年方十三歲,文不加點,一揮而就。」也作「文無加點」。

Eng

  • CC-CEDICT to write a flawless essay in one go (idiom)|to be quick-witted and skilled at writing compositions
  • Cihui 文不加點 énbùjiādiǎn f.e. quick and effortless writing

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

咬文嚼字