文字處理機
văn tự xử lí ki
Hán Việt: văn tự xử lí ki
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 打字機的替身。具有編輯機能,可以使用磁片來保存資料,印刷之前可利用其編輯機能更改體裁、行數、字數。
Eng
- Cihui 文字處理機 énzì chùlǐjī n. word processor M:¹tái
Hán Việt: văn tự xử lí ki