文殊菩萨

wén shū pú sàvăn thù bồ tát

Hán Việt: văn thù bồ tát · Pinyin: wén shū pú sà

Tổng quan

Văn Thù, Bồ Tát trí tuệ sắc bén

Cấu tạo: 文 (văn) + 殊 (thù) + 菩 (bồ) + 薩 (tát)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Văn Thù Bồ Tát
  • Tần suất từ Văn-thù-sư-lợi

Eng

  • JMdict Manjusri (Bodhisattva)
  • JMdict Monju
  • JMdict Monjushuri
  • JMdict Wenshu
  • Cihui Manjushri, the Bodhisattva of keen awareness
  • Tần suất từ Manjushri, the Bodhisattva of keen awareness

Đức

  • Handedict Manjushri (Eig, Buddh)

ja

  • JMdict 文殊菩薩(もんじゅぼさつ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

菩萨低眉 · 文殊三昧 · 文殊儀軌 · 文殊出現 · 文殊問經 · 文殊師利 · 文殊悔過 · 文殊智慧