文殊師利
văn thù sư lợi
Hán Việt: văn thù sư lợi
Tổng quan
佛教菩薩名。簡稱為「文殊」。菩薩智慧的代表。梵語mañjuśirī的音譯。在中國,他和觀音、地藏、普賢並稱四大菩薩。中國佛教徒相傳山西五臺山是文殊師利的道場。其外形為頂結五髻、手持寶劍的童子形。也作「曼殊室利」、「妙吉祥」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn the Bodhisattva Manjusri
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佛教菩薩名。簡稱為「文殊」。菩薩智慧的代表。梵語mañjuśirī的音譯。在中國,他和觀音、地藏、普賢並稱四大菩薩。中國佛教徒相傳山西五臺山是文殊師利的道場。其外形為頂結五髻、手持寶劍的童子形。也作「曼殊室利」、「妙吉祥」。
Eng
- Cihui 文殊師利 énshūshīlì n. <Budd> the Bodhisattva Manjusri
other
- Nguồn khác Còn gọi: Văn Thù(文殊)
- Nguồn khác Tên bồ tát
- Nguồn khác MANL ghi: 文殊師利,爾從本來無有我人。 Văn Thù Sư Lợi, từ xưa đến nay vốn không có ngã nhân