文章魁首

wén zhāng kuí shǒu văn chương khôi thủ

Hán Việt: văn chương khôi thủ · Pinyin: wén zhāng kuí shǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (văn) + (chương) + (khôi) + (thủ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 魁首,第一。文章魁首形容文才出眾。元.王實甫《西廂記.第四本.第二折》:「秀才是文章魁首,姐姐是仕女班頭。」《群音類選.清腔類.卷一.大勝樂.風流惹下相思曲》:「只為你文章魁首青雲客,休看做桃李春風牆外枝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 魁首:为首的,这里指名列第一。形容文章写得最好,文才极高。
  • Tân Hoa Tự Điển 魁首为首的,这里指名列第一。形容文章写得最好,文才极高。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

文章巨公 · 文章星斗 · 文章钜公