斗志昂扬

dòu zhì áng yángđấu chí ngang dương

Hán Việt: đấu chí ngang dương · Pinyin: dòu zhì áng yáng

Tổng quan

ý chí chiến đấu sục sôi

新华 · Tân Hoa Đại lục

昂扬:情绪高涨。斗争的意志旺盛。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

爭強鬥勝的意志高昂飛揚。如:「他經過一年的休養,如今又鬥志昂揚地面對新挑戰。」

Cấu tạo: 鬥 (đấu) + 志 (chí) + 昂 (ngang) + 揚 (dương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tinh thần chiến đấu cao
  • Biên soạn 鬥志昂揚 òuzhì'ángyáng f.e. have high morale

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.斗争意志高昂。
  • Kaggle Zh-Vi have fight in one

Eng

  • Cihui 鬥志昂揚 òuzhì'ángyáng f.e. have high morale

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

委靡不振