委靡不振

wěi mǐ bù zhèn ủy mĩ bất chấn

Hán Việt: ủy mĩ bất chấn · Pinyin: wěi mǐ bù zhèn

Tổng quan

biến thể của 萎靡不振

Cấu tạo: (ủy) + (mĩ) + (bất) + (chấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 萎靡不振

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容頹喪消沉,士氣低落。《明史.卷二○九.馮恩列傳》:「刑部尚書王時中進退昧幾,委靡不振。」也作「萎靡不振」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 委靡:也作“萎靡”,颓丧。形容精神不振,意志消沉
  • Tân Hoa Tự Điển 1.衰颓而不振作。
  • Tân Hoa Tự Điển 委靡也作萎靡”,颓丧。形容精神不振,意志消沉。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 萎靡不振[wei3 mi3 bu4 zhen4]
  • Cihui 委靡不振 ěimǐbùzhèn f.e. in low spirits; despondent; lethargic

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

暮气沉沉 · 灰心丧气

Từ trái nghĩa

发愤忘食 · 斗志昂扬 · 朝气蓬勃 · 气宇轩昂 · 神采飞扬