斗筲之器

dǒu shāo zhī qì đẩu sao chi khí

Hán Việt: đẩu sao chi khí · Pinyin: dǒu shāo zhī qì

Tổng quan

người hẹp hòi và thiển cận

Cấu tạo: (đẩu) + (sao) + (chi) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người hẹp hòi và thiển cận

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻心胸狹窄的人。亦用以自謙才疏學淺。元.鄭廷玉《金鳳釵》第二折:「似我這糞土之牆,斗筲之器,枉讀了聖賢之道。」也作「斗筲之人」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 筲:仅容一斗二升的竹器。比喻气量狭窄的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 筲仅容一斗二升的竹器。比喻气量狭窄的人。

Eng

  • CC-CEDICT person narrow-minded and shortsighted
  • Cihui 斗筲之器 ǒushāozhīqì n. person narrow-minded and shortsighted

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

豁达大度