斟酌情况的

châm chước tình huống đích

Hán Việt: châm chước tình huống đích

Tổng quan

thương hại, thương xót, động lòng thương, động lòng trắc ẩn, trợ cấp ngoài chế độ, phép nghỉ cho vì thương tình, thương hại, thương xót, động lòng thương, động lòng trắc ẩn

Cấu tạo: 斟 (châm) + 酌 (chước) + 情 (tình) + 況 (huống) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thấu cảm

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi compassionate

Từ liên quan

Gần nghĩa

斟酌决定权 · 斟酌字句 · 斟酌损益 · 斟酌办理 · 斟酌尽善 · 斟酌斟酌 · 斟酌词句 · 斟酌 <cm>