斧正

fǔ zhèng phủ chánh

Hán Việt: phủ chánh · Pinyin: fǔ zhèng

Tổng quan

(kính ngữ) xin chỉnh sửa bài viết của tôi ấy rìu mà đẽo sửa lại cho thẳng. Ý nói sửa lại cho đúng (thường dùng làm lời nói khiêm nhường, khi nhờ người khác sửa chữa văn chương hoặc lời lẽ của mình). phủ chính phủ chính ☆Lấy rìu mà đẽo sửa lại cho thẳng. Ý nói sửa lại cho đúng (thường dùng làm lời nói khiêm nhường, khi nhờ người khác sửa chữa văn chương hoặc lời lẽ của mình).

Cấu tạo: (phủ) + (chánh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (kính ngữ) xin chỉnh sửa bài viết của tôi ấy rìu mà đẽo sửa lại cho thẳng. Ý nói sửa lại cho đúng (thường dùng làm lời nói khiêm nhường, khi nhờ người khác sửa chữa văn chương hoặc lời lẽ của mình). phủ chính phủ chính ☆Lấy rìu mà đẽo sửa lại cho thẳng. Ý nói sửa lại cho đúng (th…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 請人改削文字的謙詞。明.陳繼儒〈答何匪莪侍郎〉:「謹錄近稿四五篇,懇祈斧正。」清.顏元〈與易州李孝廉介石〉:「拙著一、二,敬呈記室,祈賜斧正。」也作「斧削」、「斧政」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉敬辞,用于请人改文章。也作斧政。

Eng

  • CC-CEDICT (polite) please amend my writing
  • Cihui (polite) please amend my writing

ja

  • JMdict correction|revision

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

指正 · 郢政 · 郢正