断定

duàn dìngđoạn định

Hán Việt: đoạn định · Pinyin: duàn dìng

Tổng quan

nhận định; kết luận. tôi có thể nói việc này do anh ấy làm. 這場比賽的結果,還難以斷定. kết quả của trận đấu này, khó nhận định

新华 · Tân Hoa Đại lục

下结论:我敢~这事是他干的, 这场比赛的结果,还难以~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

決斷性的認定。如:「他們都斷定今年會大豐收。」

Cấu tạo: 斷 (đoạn) + 定 (định)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kết luận
  • Cihui xác định
  • Cihui đi đến phán đoán
  • Tần suất từ đoán đính/đoán định/đoạn đính/đoạn định: kết luận/kết thúc/nhận định; kết thúc, chấm dứt ((công việc...); bế mạc (phiên họp), kết luận, quyết định, giải quyết, dàn xếp, thu xếp, ký kết thừa nhận, cho là đúng, đặt, đặt ở vị trí sự xác nhận, sự khẳng định, (ngôn ngữ học) hiện tượng vị ngữ hoá dẫn chứng, chứng rõ, xác minh; nêu lên làm chứng, (+ for) cam đoan, bảo đảm; kết thúc; nhận định
  • Biên soạn 斷定 uàndìng v. conclude; form judgment

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 決斷性的認定。如:「他們都斷定今年會大豐收。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 下结论:我敢~这事是他干的, 这场比赛的结果,还难以~。
  • Kaggle Zh-Vi conclude

Eng

  • JMdict conclusion
  • JMdict decision
  • JMdict judgement
  • JMdict declaration
  • JMdict affirmative
  • Cihui to conclude; to determine; to come to a judgment
  • Tần suất từ 斷定 uàndìng v. conclude; form judgment , Kěyǐ ∼ shì tā gàn de. It can be concluded that he did it

Đức

  • Handedict eine Schlussfolgerung ziehen, aus etw. schließen

ja

  • JMdict 断定(だんてい)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

确定 · 肯定

Từ trái nghĩa

疑惑