确定
xác định
Hán Việt: xác định · Pinyin: què dìng
Tổng quan
xác định; khẳng định. trả lời khẳng định. 確定的勝利. thắng lợi đã được xác định.; làm cho xác định. sau khi xác định xong công việc sẽ đi làm. 還沒有確定候選人名單. vẫn chưa xác định được danh sách những người ứng cử
1.固定。 2.明确肯定。 3.坚定。
確實肯定。如:「候選人的名單已經確定了。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 確定 uèdìng v. define; fix; determine; settle; decide firmly
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 確實肯定。如:「候選人的名單已經確定了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.固定。 2.明确肯定。 3.坚定。
Eng
- JMdict decision
- JMdict settlement
- JMdict confirmation
- JMdict establishment
- Cihui definite; certain; fixed; to fix (on sth); to determine; to be sure; to ensure; to make certain; to ascertain; to clinch; to recognize; to confirm; OK (on computer dialog box)
Đức
- Handedict festlegen, bestimmen
ja
- JMdict 確定(かくてい)
other
- Nguồn khác Quyết chắc như vậy là đúng