斯德哥爾摩

sī dé gē ěr mó tư đức ca nhĩ ma

Hán Việt: tư đức ca nhĩ ma · Pinyin: sī dé gē ěr mó

Tổng quan

Stockholm, thủ đô của Thụy Điển

Cấu tạo: (tư) + (đức) + (ca) + (nhĩ) + (ma)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Stockholm, thủ đô của Thụy Điển

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 城市名。瑞典首都,在國境東海岸,瀕波羅的海。市街縱橫於數個小島上,風景甚佳,是瑞典主要的工業中心。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瑞典首都和最大城市。人口711万(1995年)。市内水道纵横,有七十座桥梁相连。全国第二大港,最大工业和商业贸易中心。有世界著名的科学院、大学和原子能研究中心。一年一度的诺贝尔奖授奖仪式在市内音乐厅举行。

Eng

  • CC-CEDICT Stockholm, capital of Sweden
  • Cihui Stockholm, capital of Sweden