新丰县

xīn fēng xiàntân phong huyền

Hán Việt: tân phong huyền · Pinyin: xīn fēng xiàn

Tổng quan

huyện Xinfeng ở Shaoguan 韶關

新华 · Tân Hoa Đại lục

縣名:(1)位於陝西省臨潼縣東北。本秦驪邑,後因漢高祖之父太上皇,思東歸故里豐,高祖遂仿豐改築驪邑城寺街里。(2)位於廣東省廣州市東北部、東江支流新豐水上游。縣治位於新豐江北岸,農產以米、豆、麻等為多。

Cấu tạo: 新 (tân) + 豐 (phong) + 縣 (huyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 韶关, Quảng Đông

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 縣名:(1)位於陝西省臨潼縣東北。本秦驪邑,後因漢高祖之父太上皇,思東歸故里豐,高祖遂仿豐改築驪邑城寺街里。(2)位於廣東省廣州市東北部、東江支流新豐水上游。縣治位於新豐江北岸,農產以米、豆、麻等為多。

Eng

  • Cihui Xinfeng, a county in Shaoguan City 韶關市; 韶关市, Guangdong

Từ liên quan

Gần nghĩa

新丰乡 · 新豐山 · 丰县 · 新丰 · 新丰客 · 新豐客 · 新丰江水库