新奇的事物

tân kì đích sự vật

Hán Việt: tân kì đích sự vật

Tổng quan

sự ham biết; tính ham biết, sự tò mò; tính tò mò, tính hiếu kỳ, vật kỳ lạ, vật hiếm, vật quý, cảnh lạ, sự kỳ lạ, sự hiếm có, tò mò muốn biết quá không kìm được, hiệu bán đồ cổ, hiệu bán những đồ quý hiếm, (xem) agog tính mới, tính mới lạ, tính lạ thường, vật mới lạ, vật khác thường, (số nhiều) hàng mới (để trang sức, đồ ăn mặc, đồ trang trí nhà cửa)

Cấu tạo: (tân) + (kì) + (đích) + (sự) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự ham biết; tính ham biết, sự tò mò; tính tò mò, tính hiếu kỳ, vật kỳ lạ, vật hiếm, vật quý, cảnh lạ, sự kỳ lạ, sự hiếm có, tò mò muốn biết quá không kìm được, hiệu bán đồ cổ, hiệu bán những đồ quý hiếm, (xem) agog tính mới, tính mới lạ, tính lạ thường, vật mới lạ, vật khác thườ…