新居
tân cư
Hán Việt: tân cư · Pinyin: xīn jū
Tổng quan
nơi ở mới | nhà mới nhà mới; chỗ ở mới。剛建成或初遷到的住所。
Nghĩa
Việt
- Cihui nơi ở mới | nhà mới nhà mới; chỗ ở mới。剛建成或初遷到的住所。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 新落成或新遷入的住所。唐.韓愈〈崔十六少府攝伊陽以詩及書見投因酬三十韻〉:「我時亦新居,觸事苦難辦。」宋.蘇軾〈次韻子由所居〉詩二首之二:「新居已覆瓦,無復風雨憂。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 新建的住宅; 新迁入的住所。
- Tân Hoa Tự Điển 1.新建的住宅。 2.新迁入的住所。
Eng
- CC-CEDICT new residence|new home
- Cihui new residence; new home
ja
- JMdict new home