新手

xīn shǒutân thủ

Hán Việt: tân thủ · Pinyin: xīn shǒu

Tổng quan

tay mới; lính mới (người mới vào nghề)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.刚从事某种工作尚未熟练的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

初次從事某種工作的人。如:「就一個新手來說,毅力相當重要。」

Cấu tạo: 新 (tân) + 手 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người mới
  • Cihui tân binh
  • Biên soạn new hand; raw recruit M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 初次從事某種工作的人。如:「就一個新手來說,毅力相當重要。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.刚从事某种工作尚未熟练的人。
  • Kaggle Zh-Vi beginner

Eng

  • JMdict fresh troops
  • JMdict fresh players
  • JMdict newcomer
  • JMdict new employee
  • JMdict new worker
  • Cihui new hand; novice; raw recruit

Đức

  • Handedict Anfänger, Einsteiger, Neuling

ja

  • JMdict 新手(あらて)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

舊手 · 熟手 · 老手