新月

xīn yuè tân nguyệt

Hán Việt: tân nguyệt · Pinyin: xīn yuè

Tổng quan

trăng non | trăng lưỡi liềm ừng năm mới có, trăng non đầu tháng. tân nguyệt tân nguyệt ☆Mừng năm mới có, trăng non đầu tháng.

Cấu tạo: (tân) + (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trăng non | trăng lưỡi liềm ừng năm mới có, trăng non đầu tháng. tân nguyệt tân nguyệt ☆Mừng năm mới có, trăng non đầu tháng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 朔之後初見形細而彎的月亮。南朝陳.陰鏗〈五洲夜發〉詩:「夜江霧裡闊,新月迥中明。」《文明小史》第四回:「其時已五月初旬,一鉤新月,高掛林梢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 夏历每月初弯细如钩的月亮一弯新月天如水; 月球与太阳的黄经相同时的月相。新月时,月球的正面刚好全部背着太阳,黑暗半球对着地球,因此,在地球上就看不见月球。发生在夏历每月初一。
  • Tân Hoa Tự Điển ①夏历每月初弯细如钩的月亮一弯新月天如水。②月球与太阳的黄经相同时的月相。新月时,月球的正面刚好全部背着太阳,黑暗半球对着地球,因此,在地球上就看不见月球。发生在夏历每月初一。

Eng

  • CC-CEDICT new moon|crescent
  • Cihui new moon; crescent

ja

  • JMdict new moon|first day of the lunar month|crescent moon

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

眉月

Từ trái nghĩa

望月 · 满月