新浪漫主義

tân lãng mạn chủ nghĩa

Hán Việt: tân lãng mạn chủ nghĩa

Tổng quan

Cấu tạo: (tân) + (lãng) + (mạn) + (chủ) + (nghĩa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種因反抗自然主義而起的文學潮流。興起於近代歐州,重情緒、尚理想,與浪漫主義相似。但浪漫主義為盲目的熱情所驅,為空虛的想像所支配,而脫離現實;新浪漫主義則因受到科學精神的洗禮、物質生活的壓榨,故由懷疑思想出發,企圖透入現實的最深處。易卜生、梅特涅、法郎士為此派的代表人物。也稱為「新傳奇主義」。

Eng

  • Cihui neo-romanticism