新瓶舊酒
tân bình cựu tửu
Hán Việt: tân bình cựu tửu · Pinyin: xīn píng jiù jiǔ
Tổng quan
bình mới rượu cũ (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui bình mới rượu cũ (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 透過新的形式,表現舊的事物。如:「這些作品,只是新瓶舊酒,缺乏創意。」「歷史已經一再證明,新瓶舊酒的改革,無濟於事。」
Eng
- CC-CEDICT old wine in a new bottle (idiom)
- Cihui old wine in a new bottle (idiom)