改頭換面
cải đầu hoán diện
Hán Việt: cải đầu hoán diện · Pinyin: gǎi tóu huàn miàn
Tổng quan
thay đổi bề ngoài nhưng bên trong vẫn như cũ (mang tính chỉ trích) (thành ngữ) | (Đài Loan) (không chỉ trích) thay đổi đáng kể | trải qua biến đổi
Nghĩa
Việt
- Cihui thay đổi bề ngoài nhưng bên trong vẫn như cũ (mang tính chỉ trích) (thành ngữ) | (Đài Loan) (không chỉ trích) thay đổi đáng kể | trải qua biến đổi
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原指人的容貌发生了改变。现多比喻只改外表和形式,内容实质不变。
- Tân Hoa Tự Điển 比喻只改形式,不变内容(贬义)。
Eng
- CC-CEDICT to change outwardly while remaining essentially the same (derog.) (idiom)|(Tw) (non-derogatory) to change considerably|to undergo a transformation
- Cihui 改頭換面 ǎitóuhuànmiàn id. make superficial changes