新生活運動

tân sanh hoạt vận động

Hán Việt: tân sanh hoạt vận động

Tổng quan

Cấu tạo: (tân) + (sanh) + (hoạt) + (vận) + (động)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 民國二十三年,先總統蔣公所推行的道德振興運動。目的在求國民生活的合理化,使食、衣、住、行等日常生活,皆能合乎禮、義、廉、恥的基準。繼而提出「整齊、清潔、簡單、樸素、迅速、確實」為新生活的指標,務期澈底改造社會風氣、重建國民道德。

Eng

  • Cihui 新生活運動 īnshēnghuó Yùndòng n. <hist.> New Life Movement (started February 19, 1934 by Chiang Kai-shek) M:³cháng