斷梗飄萍
đoạn ngạnh phiêu bình
Hán Việt: đoạn ngạnh phiêu bình · Pinyin: duàn gěng piāo píng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻飄泊不定。明.梅鼎祚《玉合記》第二三齣:「想歸海樓船未有期,夢與飄風會,似斷梗飄萍誰可繫。」也作「斷梗流萍」。
Eng
- Cihui 斷梗飄萍 uàngěngpiāopíng f.e. wander about