方寸之地

fāng cùn zhī dì phương thốn chi địa

Hán Việt: phương thốn chi địa · Pinyin: fāng cùn zhī dì

Tổng quan

Cấu tạo: (phương) + (thốn) + (chi) + (địa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.心。《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》:「本欲與將軍共圖王霸之業者,以此方寸之地也。」唐.劉禹錫〈上杜司徒啟〉:「收紙長想,欣然感生,尋省遭罹,萬重不幸,方寸之地,自不能言。」 2.指狹小的地方。清.徐珂《清稗類鈔.鑑賞類.葉鞠裳論碑之方格》:「伊闕佛龕及益都,臨朐諸山造象,間於龕下方寸之地,礱石光瑩,使如鏡面而後界畫之,但亦小字多而大字少。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指心。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

弹丸之地