弹丸之地
đạn hoàn chi địa
Hán Việt: đạn hoàn chi địa · Pinyin: dàn wán zhī dì
Tổng quan
CHI ĐỊA nơi chật hẹp nhỏ bé; chỗ nhỏ xíu
弹丸:弹弓所用的铁丸或泥丸。弹丸那么大的地方。形容地方非常狭小。
比喻很小的地方。《戰國策.趙策三》:「此彈丸之地,猶不予也,令秦來年復攻,王得無割其內而媾乎?」《三國演義》第七六回:「且荊州九郡,俱已屬彼,止有麥城,乃彈丸之地。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (ví dụ) mảnh đất nhỏ
- Cihui diện tích nhỏ
- Biên soạn tiny piece of land
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 弹丸:弹弓所用的铁丸或泥丸。弹丸那么大的地方。形容地方非常狭小。
Eng
- Cihui 彈丸之地 ànwánzhīdì n. tiny piece of land; Nà ¹piàn ∼ ¹jìng yǒu nàme duō fángzi. There are so many houses in such a tiny piece of land