方寸已亂

fāng cùn yǐ luàn phương thốn dĩ loạn

Hán Việt: phương thốn dĩ loạn · Pinyin: fāng cùn yǐ luàn

Tổng quan

(thành ngữ) bối rối | lo lắng | lúng túng

Cấu tạo: (phương) + (thốn) + (dĩ) + (loạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) bối rối | lo lắng | lúng túng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心緒很亂。《石點頭.卷四.瞿鳳奴情愆死蓋》:「眼紅耳熱,胸前像十來個棰頭撞擊,方寸已亂。」《野叟曝言》第四一回:「我豈不知,只是方寸已亂,不繇妹子做主哩。」也作「方寸亂矣」。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) confused|troubled|bewildered
  • Cihui 方寸已亂 āngcùnyǐluàn f.e. greatly agitated; with one's mind in a turmoil

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

心慌意乱

Từ trái nghĩa

当机立断