方形的东西

phương hình đích đông tây

Hán Việt: phương hình đích đông tây

Tổng quan

sự câi nhau; sự gây chuyện, sự sinh sự; mối tranh chấp, mối bất hoà, cớ để phàn nàn, cớ để rầy rà, đứng ra bênh vực người nào, (xem) fasten, đấu tranh cho lẽ phải, đấu tranh cho chính nghĩa, hay bẻ hoẹ, hay bới bèo ra bọ, giải hoà, hoà giải một mối bất hoà, cãi nhau, bất hoà, giận nhau, (+ with) đỗ lỗi, chê, phàn nàn, (tục ngữ) vụng múa chê đất lệch, bỏ nghề đã nuôi sống mình; đi ngược lại với quyền lợi của chính mình

Cấu tạo: 方 (phương) + 形 (hình) + 的 (đích) + 東 (đông) + 西 (tây)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vật vuông

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi quarrel

Từ liên quan

Gần nghĩa

东西方文化 · 东西南北 · 东西半球 · 东西湖区 · 方形底座 · 东西南北客 · 东西南北人 · 东西晋演义